Ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Lý thuyết được giải thích bằng tiếng Việt, có công thức và ví dụ song ngữ. Trong ứng dụng, mỗi chủ đề đi kèm bài tập và bài kiểm tra để bạn ôn lại ngay.

90 bài · 47 bài đọc trọn miễn phí ngay trên trang này

Học trên bản web
  1. 1Thì hiện tại đơn (simple present)Đọc trọn bài
  2. 2Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous tense)
  3. 3Thì hiện tại hoàn thành (present perfect tense)
  4. 4Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (present perfect continuous)
  5. 5Thì quá khứ đơn (simple past)Đọc trọn bài
  6. 6Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)
  7. 7Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễnĐọc trọn bài
  8. 8Thì tương lai tiếp diễn (continuous future tense)
  9. 9Thì tương lai hoàn thành (future perfect)
  10. 10Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (future perfect continuous tense)
  11. 11Cấu trúc ngữ pháp câu bị độngĐọc trọn bài
  12. 12Các trường hợp đặc biệt câu bị độngĐọc trọn bài
  13. 13Câu ước loại I (tương lai)Đọc trọn bài
  14. 14Câu ước loại II (hiện tại)Đọc trọn bài
  15. 15Câu ước loại III (quá khứ)Đọc trọn bài
  16. 16Công thức câu hỏi đuôiĐọc trọn bài
  17. 17Dạng đặc biệt của câu hỏi đuôiĐọc trọn bài
  18. 18Đại từ quan hệ và trạng từ quan hệĐọc trọn bài
  19. 19Rút gọn mệnh đề quan hệ và lược bỏ đại từ quan hệĐọc trọn bài
  20. 20Câu điều kiện loại 1 conditional sentence type 1Đọc trọn bài
  21. 21Câu điều kiện loại II (conditional sentence type II)Đọc trọn bài
  22. 22Câu điều kiện loại III (conditional sentence type III)Đọc trọn bài
  23. 23Đảo ngữ của câu điều kiệnĐọc trọn bài
  24. 24Dạng đặc biệt của câu điều kiệnĐọc trọn bài
  25. 25So sánh bằngĐọc trọn bài
  26. 26So sánh hơnĐọc trọn bài
  27. 27So sánh nhấtĐọc trọn bài
  28. 28Double comparison (so sánh kép)Đọc trọn bài
  29. 29Multiple numbers comparison (so sánh gấp nhiều lần)Đọc trọn bài
  30. 30Bảng so sánh tính từ, trạng từ bất quy tắcĐọc trọn bài
  31. 31Câu gián tiếpĐọc trọn bài
  32. 32Câu chẻĐọc trọn bài
  33. 33Câu đảo ngữĐọc trọn bài
  34. 34Cấu trúc trật tự tính từĐọc trọn bài
  35. 35Câu mệnh lệnhĐọc trọn bài
  36. 36Câu cảm thánĐọc trọn bài
  37. 37Câu đồng tìnhĐọc trọn bài
  38. 38Công thức viết lại câuĐọc trọn bài
  39. 39Thành ngữ tục ngữĐọc trọn bài
  40. 40Cấu trúc của một câuĐọc trọn bài
  41. 41Xác định vị trí của động từĐọc trọn bài
  42. 42Cấu trúc của chủ ngữĐọc trọn bài
  43. 43Cấu trúc của vị ngữĐọc trọn bài
  44. 44Thông tin nềnĐọc trọn bài
  45. 45Nối 2 câu thành 1 câuĐọc trọn bài
  46. 46Tổng hợp ngữ pháp tiếng AnhĐọc trọn bài
  47. 47Chức năng của danh từ trong câuĐọc trọn bài
  48. 48Vị trí của danh từ trong câuĐọc trọn bài
  49. 49Vị trí của động từ trong câu (verbs)Đọc trọn bài
  50. 50Thì tương lai đơn (simple future tense)Đọc trọn bài
  51. 51Động từ khiếm khuyết (modal verbs)Đọc trọn bài
  52. 52Động từ nối (linking verbs)Đọc trọn bài
  53. 53Đại từ nhân xưng chủ ngữ và tân ngữĐọc trọn bài
  54. 54Vị trí của tính từ trong câu (adjectives)Đọc trọn bài
  55. 55Tổng quan về danh từ trong tiếng Anh
  56. 56Thì quá khứ hoàn thành (past perfect tense)
  57. 57Đại từ bất định (indefinite pronouns)
  58. 58Vị trí và chức năng của trạng từ
  59. 59Các từ hạn định trong tiếng Anh (determiners)
  60. 60Giới từ đơn
  61. 61Vị trí và chức năng của liên từ
  62. 62Giới từ (prepositions) - chức năng của giới từ trong câu
  63. 63Tổng quan về liên từ trong tiếng Anh (conjunctions)
  64. 64V-ing: danh động từ (gerund)
  65. 65To + verb: động từ nguyên mẫu có "to"
  66. 66Nội động từ & ngoại động từ
  67. 67Đại từ sở hữu (possessive pronouns)
  68. 68Đại từ phản thân (reflexive pronouns)
  69. 69Động từ thêm -ing và -ed làm tính từ
  70. 70Các loại trạng từ khác
  71. 71Các dạng so sánh trong tiếng Anh (comparisons)
  72. 72Giới từ ghép
  73. 73Liên từ phụ thuộc (subordinating conjunctions)
  74. 74Câu trần thuật & câu nghi vấn
  75. 75Câu cầu khiến & câu cảm thán
  76. 76Sự nhất quán về thì giữa các động từ trong câu (verb consistency)
  77. 77Câu bị động (passive voice) trong tiếng Anh
  78. 783 loại câu điều kiện trong tiếng Anh (conditional sentences)
  79. 79Động từ khởi phát (causative verbs)
  80. 80Đại từ chỉ định, đại từ nghi vấn, đại từ tương hỗ
  81. 81Giới từ trong các cấu trúc đặc biệt
  82. 82Liên từ tương quan (correlative conjunctions)
  83. 83Cấu trúc song hành trong tiếng Anh
  84. 84Mệnh đề quan hệ (relative clauses)
  85. 85Câu tường thuật (reported speech)
  86. 86Động từ phức (complex verbs)
  87. 87Hòa hợp chủ ngữ và động từ (nâng cao)
  88. 88Bàng thái cách (subjunctive)
  89. 89Rút gọn mệnh đề quan hệ
  90. 90Rút gọn mệnh đề trạng ngữ