Ngữ pháp · Đọc trọn bài

So sánh nhất

I.So sánh nhất

Dùng trong các trường hợp so sánh 3 trở lên

1. Tính từ và phó từ ngắn

S + V + the adj/adv_est + noun/ pronoun

VD:

Nam is the tallest in my class

Hoa speaks English the best in my club

2. Tính từ và phó từ dài

S + V + the most adj/adv + noun/ pronoun

VD:

This jacket is the most expensive in our shop

She look the most beautiful in my school

Note:

– Dùng in với danh từ số ít

– Dùng of với danh từ số nhiều

VD: This dress is the most beautiful of the dresses

3.So sánh bậc nhất (từ 3 đối tượng trở lên)

Dùng khi so sánh 3 người hoặc 3 vật trở lên, một trong số đó là ưu việt nhất so với các đối tượng còn lại về một mặt nào đó. Để biến tính từ và phó từ thành dạng so sánh bậc nhất, áp dụng quy tắc sau:

  • Đối với tính từ và phó từ ngắn: thêm đuôi -est.
  • Đối với tính từ và phó từ dài: dùng most hoặc least.
  • Trước tính từ hoặc phó từ so sánh phải có the.
  • Dùng giới từ in với danh từ số ít đếm được.
  • Dùng giới từ of với danh từ số nhiều đếm được.

John is the tallest boy in the family.

Deana is the shortest of the three sisters.

These shoes are the least expensive of all.

Of the three shirts, this one is the prettiest.

Sau cụm từ One of the + so sánh bậc nhất + noun phải đảm bảo chắc chắn rằng noun phải là số nhiều, và động từ phải chia ở số ít.

One of the greatest tennis players in the world is Johnson.

Kuwait is one of the biggest oil producers in the world.

Các phó từ thường không có các hậu tố -er hoặc –est. Chúng được chuyển sang dạng so sánh tương đối bằng cách thêm more hoặc less; sang dạng so sánh tuyệt đối bằng cách thêm most hoặc least phía trước chúng.

Sal drove more cautiously than Bob.

Joe dances more gracefully than his partner.

That child behaves most carelessly of all.

Một số các tính từ hoặc phó từ mang tính tuyệt đối thì không được dùng so sánh bậc nhất, hạn chế dùng so sánh hơn kém, nếu buộc phải dùng thì bỏ more, chúng gồm: unique/ extreme/ perfect/ supreme/ top/ absolute/prime/ primary

His drawings are perfect than mine.

Đọc thêm ngữ pháp

Xem tất cả ngữ pháp →