Truyện có audio

Use your own handkerchief

Ông phải dùng khăn riêng

One morning a London boy was sitting in the bus on his way to school. He was sniffing all the tim and making such a noise with his nose that the other people in the bus began to shake their heads.

Một buổi sáng, một cậu bé Luân Đôn ngồi trên xe buýt đi học. Cậu ta cứ luôn khịt mũi và làm cả ồn ào khiến những người khác trên xe lắc đầu khó chịu.

At last an old man sitting next to him said, “Little boy, have you got a handkerchief?”

Một ông lão ngồi bên cạnh cuối cùng cũng phải lên tiếng, "Này cháu, cháu có khăn tay không?

… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.

Từ vựng trong bài

Tiếng AnhNghĩa
Handkerchief /ˈhæŋkərtʃɪf/Khăn tay/khăn mùi soa
Pocket /ˈpɑːkɪt/Túi quần,áo
Polite /pəˈlaɪt/Lịch sự
To sniffKhịt mũi
Such..that..Quá.. đến nỗi..
To shakeLắc, rung
To shake one's headLắc đầu

Thành ngữ trong bài

Tiếng AnhNghĩa
Honours change manners.Phú quý sinh lễ nghĩa.
Hunger breaks stone walls.Bụng đói, đầu gối phải bò.

Đọc thêm truyện có audio

Xem tất cả truyện có audio →