Because of an emergency
Vì một trường hợp khẩn cấp
Bản tiếng Anh
Mr. Smith left his car outside his apartment one night, as usual; but when he came down the next morning to go to his office, he discovered that the car wasn’t there. He called the police and told them what had happened, and they said that they would try to find the car.
When Mr. Smith came home from his office that evening, the car was back again in its usual place in front of his house. He examined it carefully to see whether it had been damaged and found two theater tickets on one of the seats and a letter which said:
Bản dịch tiếng Việt
Như thường lệ, một buổi tối ông để xe bên ngoài căng hộ của mình, nhưng khi ông muốn đi làm vào sáng hôm sau thì không thấy chiếc xe ở đó nữa. Ông gọi điện báo cảnh sát, họ cho biết sự việc xảy ra và họ nói sẽ cố gắn tìm xe cho ông.
Chiều hôm đó khi ông Smith đi làm về, chiếc xe đã đậu ở chỗ cũ trước nhà ông. Ông kiểm tra chiếc xe cẩn thận xem có hỏng hóc gì không, ông thấy có hai chiếc xe xem kịch để trên ghế và một lá thư nội dung như sau: "Chúng tôi thành thật xin lỗi. Chúng tôi đã lấy xe của ông bà vì một trường hợp khẩn cấp"/
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| To discover /dɪˈskʌvər/ | Khám phá |
| To examine /ɪɡˈzæmɪn/ | Xem xét, kiểm tra |
| To damage /ˈdæmɪdʒ/ | Làm hư hại, làm hỏng |
| Apartment | Căn hộ |
| As usual | Như thường lệ |
| Emergency /iˈmɜːrdʒənsi/ | Tình trạng khẩn cấp |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Jackdaw in peacocl's feathers. | Chó đội lột cừu. |
| Jack of all trades is master of none. | Một nghề thì sống, đống nghề thì chết. |