Old people's illness
Bệnh của người già
Bản tiếng Anh
An old couple were waiting to see the doctor. The man was called first. After being examined, he was led back to the waiting room. Then the old woman was invited. The doctor said:
- Before examining you, I would like to inform you generally about your husband's illness!
- Oh! Isn't it about his headache? I told hom not to work so hard!
- No! His health is good, but my concern is about his nerves.
Bản dịch tiếng Việt
Một cặp vợ chồng già đang ngồi đợi bác sĩ tới khám bệnh. Người đàn ông được gọi vào khám đầu tiên. Khám xong, bác sĩ liền đưa ông già đó trở lại phòng đợi và mời người đàn bà vào.
- Trước khi tiến hành kiểm tra, tôi mối thông báo nhanh về tình hình sức khỏe của chồng bà cho bà hay.
- Ôi, có phải về vấn về ông ấy bị nhức đầu không? Tôi đã bảo ông ấy đừng có làm việc nặng rồi.
- Không, sức khỏe ông ấy tốt, nhưng tôi lo về tình trạng thần kinh của ông nhà.
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| To invite /ɪnˈvaɪt/ | Mời |
| To wake up | Đánh thức |
| To inform /ɪnˈfɔːrm/ | Thông báo |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Many words cut more than swords. | Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. |
| Marriages are made in heaven. | Gần thì chẳng hợp duyên cho, xa xôi cách mấy lần đò cũng đi. |