"Give" and "take"
"Đưa" và "cầm"
Bản tiếng Anh
One of Nasreddin's friends loved money very much, and never gave anything to anybody. Soon he became rich.
One day, he was walking near the river with his friends when he slipped and fell in.
His friends ran to help him and one of them knelt on the ground, held out his hand and said, 'Give me your hand, and I will pull you out!'
Bản dịch tiếng Việt
Một người bạn của Nasreddin rất ham tiền và không bao giờ cho ai cái gì cả. Chẳng bao lâu ông ta trở nên giàu có.
Một hôm ông ta đi bộ gần sông cùng với bạn vè thì bị trượt chân ngã xuống sông. Bạn bè ông ta chạy đến để giúp ông và một vài người bạn quỳ xuống đất đưa tay ra nói, "đưa tay cho tôi, tôi sẽ kéo ông lên"
Đầu của người đàn ông giàu có chìm xuống nước rồi nổi lên trở lại nhưng ông ta không đưa tay cho bạn ông ta.
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| To slip | Trượt |
| To fall/fell/fallen | Ngã rơi |
| To kneel/knelt/knelt | Quì, quì xuống |
| To hold out one's hand | Đưa tay ra |
| He knelt on the ground | Ông ta quì xuống đất |
| He loved money very much | Ông ta rất ham tiền |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Losers are always in the wrong. | Thắng là vua, thua là giặc. |
| Lucky at cards, unlucky in love. | Đỏ bạc đen tinh. |