Deepest Sympathy
Vô cùng thương tiếc
For along time, Dr. Jackson had wanted to get a permanent job in a certain big modern hospital, and at last he was successful. He was appointed to the particular position which he wanted, and he and his wife moved to the house which they were now to live in.
Từ lâu bác sĩ Jackson muốn làm việc trong một bệnh viện lớn nào đó, vào cuối cùng ông đã được toại nguyện. Ông được chỉ định vào một chức vụ đặc biệt mà ông mong muốn, thế là ông và vợ dọn đến căn nhà mà hiện tại họ đang sống ở đó.
The next day, some beautiful flowers was delivered to them, with a note which said, "Deepest sympathy".
Ngày hôm sau một đó hoa đẹp được gửi tới họ kèm theo một lời nhắn, "Vô cùng thương tiếc".
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| A permanent job /ˈpɜːrmənənt/ | Công việc ổng định |
| Position /pəˈzɪʃn/ | Chức vụ |
| Funeral /ˈfjuːnərəl/ | Đám ma, đám tang |
| Congratulation /kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/ | chúc mừng, lời chúc mừng |
| Certain /ˈsɜːrtn/ | Nào đó |
| To be appointed to | Được đề bạt, được chỉ định |
| Annoyed /əˈnɔɪd/ | Khó chịu |
| Extraordinary /ɪkˈstrɔːrdəneri/ | Khác thường, đặc biệt |
| To apologize to sb for st /əˈpɑːlədʒaɪz/ | Xin lỗi ai đó vì điều gì |
| Ought to have/should have | Đáng lẽ ra đã nên |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Idleness is the mother root of all evil. | Nhàn cư bất thiện. |
| If the cap fits, wear it. | Có tật, giật mình. |