Perhaps She's Trying To Telephone You
Có lẽ nó đang tìm cách gọi điện cho bà
Bản tiếng Anh
Mrs Andrews had a young cat, and it was the cat's first winter. One evening it was outside when it began to snow heavily. Mrs Andrews looked everywhere and shouted its name, but she did not find it, so she telephoned the police and said, 'I have lost a small black cat. Has anybody found one?'
'No, madam,' said the policeman at the other end. 'But cats are really very strong animals. They sometimes live for days in the snow, and when it melts or somebody finds them, they are quite all right.'
Bản dịch tiếng Việt
Bài đóng góp của 1 bạn có nick: Lyli
Bà Andrews có một con mèo nhỏ và đó là mùa đông đầu tiên của con mèo. Vào một buổi chiều, nó đã ở ngoài trời khi tuyết rơi nặng hạt. Bà Andrews tìm khắp nơi và gọi tên của nó nhưng bà ấy không tìm thấy. Vì thế bà gọi cho cảnh sát và nói:" Tôi mất một con mèo đen nhỏ. Có ai thấy nó không?"
" Không, thưa bà." Người cảnh sát nói tiếp:" Những con mèo thực sự là những con vật mạnh mẽ. Chúng thỉnh thoảng sống nhiều ngày trong tuyết và khi tuyết tan hoặc ai đó tìm được chúng, chúng khá ổn."
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| To melt | Chảy ra, tan ra |
| To snow heavily | Tuyết rơi nhiều |
| Rather | Phần nào, kha khá |
| Outside | Phía ngoài, ngoài trời |
| At the other end | Ở đầu dây bên kia |
| They are quite all right | Chúng hoàn toàn bình thường |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Calamity is man's true touchstone | Lửa thử vàng, gian nang thử sức |
| Call the bear "uncle" till you are safe across the bridge | Qua sông phải lụy đò |