I Didn't Want To Walk Home
Ông không muốn đi bộ về nhà
Mrs Brown’s old grandfather lived with her and her husband. Every morning he went for a walk in the park and came home at half past twelve for his lunch.
Ông nội của bà Brown sống chung với vợ chồng bà. Sáng nào ông cụ cũng đi bộ trong công viên và trở về nhà lúc 12 giờ 30 để dùng cơm trưa.
But one morning a police car stopped outside Mrs Brown’s house at twelve o’clock, and two policemen helped Mr Brown to get out. One of them said to Mrs Brown.
Nhưng một buổi sáng nọ có một xe cảnh sát dừng trước cửa nhà bà Browm lúc 12 giờ, và hai cảnh sát giúp cụ Brown xuống xe. Một trong hai cảnh sát nói với bà:
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Gentleman /ˈdʒentlmən/ | Người đàn ông (lịch thiệp) |
| Grandfather /ˈɡrænfɑːðər/ | Ông nội/ngoại |
| Police car | Xe cảnh sát |
| Surprised /sərˈpraɪzd/ | Ngạc nhiên |
| To go for a walk | Đi dạo |
| To lose one's way | Lạc đường |
| I just got tired | Tôi chỉ mệt thôi |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Comfort is better than pride | Ăn lấy chắc, mặc lấy bền. |
| Companies in distress make trouble less. | Sống hợp quần gian truân nào đáng sợ. |