FINANCE - HELP
Tài trợ
Two friends talked with each other. The first one said:
Hai nguời bạn nói chuyện với nhau. Người thứ nhất nói:
- My daughter is studying to play piano. She is finance-helped by the school.
- Con gái tôi đang học chơi piano. Nó được nhà trường tài trợ.
The second one said:
Người thứ hai nói:
- My wife is studying to play violin. She is finance-helped by our neighbours.
- Vợ tôi đang học chơi vĩ cầm. Cô ấy đươc những người láng giềng của chúng tôi tài trợ.
- How kind-hearted your neighbours are! Are they very wealthy?
- Những người láng giềng của anh thật tốt bụng làm sao! Họ giàu lắm à.
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Kind-hearted /ˌkaɪnd ˈhɑːrtɪd/ | Tốt bụng |
| Wealthy /ˈwelθi/ | Giàu có |
| Neighbour /ˈneɪbər/ | Hàng xóm |