Break
Hỏng rồi
Bản tiếng Anh
A good boy, suddenly, one day, broke the window glass. His father said:
- Go to your room and think about your mistake.I will come and give you some floggings.
He was never flogged before, so he didn't understand what that meaned.
A few minutes later, his father came and gave him a flogging in his bottom.
The boy cried for a while, then suddenly stood up, took off his trousers then mirrored his bottom.
Bản dịch tiếng Việt
Một cậu bé rất ngoan, bỗng một hôm làm nứt kính cửa sổ. Bố cậu bảo:
- Đi vào phòng rồi suy nghĩ về lỗi lầm của mình đi. Bố sẽ cho con mấy cái vụt đấy.
Cậu bé ngoan ngoãn chưa bao giờ bị cho ăn vụt, nên không biết sẽ thế nào.
Vài phút sau, ông bố vào, vụt cho cậu bé một cái nào mông.
Cậu bé ngồi khóc một lúc, rồi bỗng nhiên đứng phắt dậy, bỏ quần ra, quay mông vào gương xem xét.
Chỉ một phút sau, cậu bé lao đi tìm bố và kêu gào:
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Flog /flɑːɡ/ | Vụt, đánh |
| Understand /ˌʌndərˈstænd/ | Hiểu |
| Stand up | Đứng dậy |
| Take off | Cởi, tụt |
| Rush /rʌʃ/ | Đổ xô, chạy xô |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| A tale never loses in the telling. | Trăm năm bia đá thì mòn Ngàn năm bia miệng hãy còn trơ trơ |
| A thief knows a thief as a wolf knows a wolf. | Suy bụng ta ra bụng người. |