Dotage
Tuổi già
Bản tiếng Anh
Three old women were talking about dotage, one said:
- Sometimes I hold a little of butter, but I forget what I intend to do: making a cake or putting it into the fridge.
The second said:
- Sometimes I stand in a stair, but I forget I am going up or down.
The last continued:
- Fortunately, I haven't got dotage. - And she knocked on the table and at the same time said:
Bản dịch tiếng Việt
Ba người phụ nữ lớn tuổi ngồi nói chuyện với nhau về bệnh mau quên ở người già. Một người nói:
- Đôi khi tôi cầm một tý bơ trên tay, mà lại quên mất mình đang định làm bánh hay định cho nó vào tủ lạnh.
Người thứ hay nói:
- Còn tôi đôi khi đứng giữa cầu thang mà không nhớ mình đang đi lên hay xuống!
Người thứ ba tiếp:
- May mà tôi không bị bệnh hay quên...
Nói đến đây bà gõ tay lên bàn, rồi bỗng nói:
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Intend to do st | Dự định làm cái gì |
| Fridge /frɪdʒ/ | Tủ lạnh |
| Stair /ster/ | Cầu thang |
| Dotage /ˈdoʊtɪdʒ/ | Bệnh đãng trí, hay quên |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| A woman must have her own way. | Nhất vợ, nhì trời. |
| A wool seller knows a wool buyer. | Suy bụng ta ra bụng người |