I AM WEARING MY TROUSERS
Tôi có mặc quần mà
Billy was four years old and he was a very bad boy. Every day after lunch his mother took him to his bedroom and put him in his bed to rest for an hour, but Billy never slept and usually made a lot of noise and got off his bed every few minutes.
Billy bốn tuổi và là một đứa trẻ nghịch ngợm. Hàng ngày, sau bữa ăn trưa, mẹ nó dẫn vào phòng ngủ, đặt nó lên giường để nghỉ một giờ, nhưng Billy không bao giờ ngủ mà thường gây ốn ào và cứ chốc lát lại ra khỏi giường.
One afternoon, Billy's mother put him in his bed and then went to her bedroom to do some sewing. After ten minutes, she heard a noise so she went to Billy's room. He was not there, but his trousers were lying in his bed.
Một buổi trưa, mę Billy đặt nó vào giường rồi về phòng ngủ của bà để may vá. Sau mười phút bà nghe có tiếng động, vì thế bà qua phòng Billy. Nó không có ở đó, nhưng quần dài của nó để ở trên giường.
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Trousers /ˈtraʊzərz/ | Quần dài |
| A pair of trousers | Một cái quần dài |
| The top of the stairs | Đỉnh cầu thang, đỉnh thang lầu |
| Upstairs /ˌʌpˈsterz/ | Ở trên lầu, ở tầng trên |
| To get off one's bed | Xuống giường |
| To do some sewing | May vá |
| To lie/ lay/ lain | Nằm |
| Not...either =neither | Cũng không |