A CARELESS TEACHER
Thầy giáo sơ ý
Bản tiếng Anh
A history teacher was talking to his class about the ancient Romans
"They were very strong, brave people and they were good soldiers", he said. "They always wanted to have strong bodies, so they played a lot of games"
"Did they like swimming?", one of the girls asked. "That makes people's bodies strong". She was very good at swimming.
"Oh, yes, some of them swam a lot", the teacher answered. Then he told them a story about one famous Roman.
Bản dịch tiếng Việt
Một thầy giáo dạy Sử lên lớp giảng về người cổ La Mã. " Họ rất khỏe, một dân tộc dũng cảm, những chiễn binh tài ba," ông nói. " Họ bao giờ cũng muốn có những thân hình cường tráng, vì vậy họ chơi rất nhiều môn thể thao".
"Thế họ có thích bơi không ạ?", một cô học trò hỏi. " Bơi lội làm thân thể khỏe mạnh". Cô này là một cô gái bơi rất giỏi.
"Ồ, phải, họ cũng rất hay bơi lội", thầy giáo trả lời. Rồi ông kể cho học sinh nghe câu chuyện về một người La Mã nổi tiếng.
"Ở giữa thành phố Rome có con sống dài và rộng đó là sông Tiber, mỗi ngày, trước bữa điểm tâm, người La Mã này bơi ngang qua sông ba lần".
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Ancient /ˈeɪnʃənt/ | Xưa, cổ |
| Brave /breɪv/ | Dũng cảm |
| Funny /ˈfʌni/ | buồn cười, khôi hài |
| Laugh /læf/ | Cười (kiểu cười há hàm) |
| River /ˈrɪvər/ | Sông |
Thành ngữ trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Faults are thick where love is thin | Không ưa thì dưa có dòi |
| Feast today and fast tomorrow | No dồn, đói góp |