SLOW BUT SURE
Chậm mà chắc
One day a hare met a tortoise. The hare laughed at the slow tortoise. The tortoise said, “ Race with me, I will beat you ” The hare felt sure he would win. He agreed to run the race. A day was fixed for the race. On that day they started together. The hare ran off very swiftly. The tortoise went on at a slow, steady pace. The hare was only a few yards from the winning post. He lay down by the side of the road. He fell asleep. Suddenly he awake. He remembered the race. He ran very fast. He saw the tortoise passing the winning Post
Một hôm thỏ gặp rùa. Thỏ ta cười chế nhạo chú rùa chậm chạp. Rùa nói, " Hãy chạy thi với tôi. Tôi nhất định thắng anh ". Thỏ cảm thấy chắc chắn mình sẽ thắng. Chú đồng ý chạy thi. Chúng ấn định ngày tranh tài. Hôm đó chúng khởi hành cùng một lúc. Thỏ phóng đi rất nhanh. Chú rùa lê những bước chân chậm chạp, đều đặn. Thỏ chỉ còn cách cột đích có vài bước. Chú nằm xuống nghỉ chân bên đường. Chú ngủ thiếp đi say sưa. Bất chợt thỏ bừng tỉnh. Chú nhớ lại cuộc đua. Chú chạy thật nhanh. Thỏ đã thấy rùa đang vượt qua cột đích.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| Winning post | Cột đích |
| Hare /her/ | Thỏ rừng |
| Tortoise /ˈtɔːrtəs/ | rùa( ở trên cạn) |
| Turtle /ˈtɜːrtl/ | Rùa( ở dưới nước) |
| To run a race | Chạy đua, chạy thi |
| He fell asleep | cậu ta ngủ thiếp đi |
| Swiftly=quickly | Một cách nhanh chóng |