VERY POOR
Nghèo lắm
A rick woman said to her son:
Một người đàn bà giàu có nói với con trai:
- My dear son, don't boast that our family is rick when you are at school. It is not good. Your friends will hate you if you are haughty.
- Con trai yêu quý, đừng khoe khoang rằng gia đình ta giàu có khi còn đến trường. Điều đó không tốt. Bạn bè con sẽ ghét con nếu con tự đắc.
Following his mother's advice, the boy said to his friends at school.
THeo lời mẹ khuyên, cậu bé nói với bạn học ở trường:
… Phần còn lại của bài có trong ứng dụng.
Từ vựng trong bài
| Tiếng Anh | Nghĩa |
|---|---|
| To boast [bəʊst] | Khoẻ khoang |
| Haughty [ˈhɔːti] | Kiêu căng |
| Advice [ədˈvaɪs] | Lời khuyên |
| Butler [ˈbʌtlə(r)] | Người quản gia |
| Servant [ˈsɜːvənt] | Người hầu, đầy tớ |